Kluby · Oct 28, 2024 · 8 min čítania
Uložiť
Zdieľať
Keep reading
overený
Kluby · Oct 28, 2024 · 8 min čítania
Uložiť
Zdieľať
Keep reading

iGuide Stories
Tento článok poskytuje podrobné informácie o postupe pri vydávaní pracovných povolení v roku 2024, ktoré zahraniční pracovníci potrebujú vedieť pri práci vo Vietname. Získajte informácie o požiadavkách, procese predkladania a dôležitých poznámkach, aby ste zaistili hladký a zákonne vyhovujúci proces žiadosti o pracovné povolenie. Tieto informácie vám pomôžu lepšie sa pripraviť na prácu vo Vietname.
Pracovné povolenie je právny dokument, ktorý umožňuje cudzím štátnym príslušníkom legálne pracovať vo Vietname.
Platné pracovné povolenia musí vydať štátny riadiaci orgán pre prácu vo Vietname vrátane:
- Odbor zamestnanosti Ministerstva práce, invalidov a sociálnych vecí
- Ministerstvo práce, invalidov a sociálnych vecí v mieste, kde majú pracovať zahraniční pracovníci.
Pracovné povolenie musí obsahovať informácie o zahraničnom pracovníkovi vrátane: celého mena, čísla pasu, dátumu narodenia, štátnej príslušnosti, názvu a adresy zamestnávateľskej organizácie, funkcie, pracovného času.

- Písomná žiadosť zamestnávateľa o vydanie povolenia na zamestnanie podľa formulára 11/PLI Príloha I vydaného k vyhláške 152/2020/ND-CP. Ak pracujete pre viacerých zamestnávateľov, musia byť uvedené všetky miesta výkonu práce.Formulár 11/PLI:- Zdravotný preukaz alebo potvrdenie o zdravotnej prehliadke vydané oprávnenou zdravotníckou organizáciou cudzej krajiny alebo Vietnamu s platnosťou 12 mesiacov odo dňa podpisu zdravotného záveru do dátumu predloženia, alebo zdravotný preukaz spĺňajúci požiadavky ministra zdravotníctva.
- Súdny záznam alebo potvrdenie o tom, že zahraniční pracovníci nie sú vo výkone trestu alebo majú vyčistený register trestov alebo nie sú trestne stíhaní, najviac 6 mesiacov od dátumu vydania do dátumu podania.
- Doklady preukazujúce manažment, výkonného riaditeľa, odborníka, technického pracovníka a niektoré profesie a zamestnania:
Požiadavky na špeciálne prípady a osvedčenie dokumentov:
Pokyny na legalizáciu konzulárnych činností, overovanie dokumentov:
Získajte informácie o postupoch vydávania pracovných povolení v roku 2024 pre zahraničných pracovníkov vo Vietname, od požiadaviek až po potrebné postupy.

- Gấy tờ chứng minh chuyên gia, lao động kỹ thuật theo quy định tại khoản 3, 6 Điều 3 Ngh-20 2. hod./hod. 2 viac ako 2: Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp tại nước ngoài về số năm kinh nghiệm của chuyên gia, lao động kyt hogith Pošlite ho znova a znova pošlite teraz. Phải Có Văn Bản Của doanh nghiệp ngoài cử sang làm Việc tại hiện diện thương mại của doanh nghiệp ngo ưới đi đi n en ược doanh nghiệp nước ngoài đó tuyển dụng trước khi làm việc tại Việt Nam ít nhất 12 th liên tục.
– Văn bản chứng minh kinh nghiệm của cầu thủ bóng đá nước ngoài hoặc giấy chứng nhận chuyển.n nhưển cho cầu thủ bóng đá nước ngoài hoặc văn bản của Liên đoàn Bóng đá Việt Nam xác nhận đăng ký tặm chính thức cho cầu thủ của câu lạc bộ thuộc Liên đoàn Bóng đá Việt Nam; phải có hợp đồng hoặc thỏa thuận ký kết giữa đối tác phía Việt Nam và phía nước nước ngoài, trong c. v đó iệc người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
- Giấy phép lái tàu bay do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc do cơ quan có thẩm quyền cớà v cƑủa vcà nư ơ quan có thẩm quyền của Việt Nam công nhận đối với phi công nước ngoài hoặc chứng chỉ chuyên được phép làm việc trên tàu záliv do Bộ Giao thông vận tải cấp cho tiếp viên hàng không; phải có hợp đồng cung cấp dịch vụ ký kết giữa đối tác phía Việt Nam và phía nước ngoài vàƩớc ngoài vàƩng minhin b ộng nước ngoài đã làm việc cho doanh nghiệp nước ngoài không có hiện diện thương mại tại ợại Việợại 02 nám
- Giấy chứng nhận trình độ chuyên môn trong lĩnh vực bảo dưỡng tàu bay do cơ quan có thẩm quyền cất do cơền cất do cơ thẩm quyền của nước ngoài cấp và được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam công nhận v đi người lao động nước ngoài làm công việc bảo dưỡng tàu záliv; phải có văn bản của nhà cung cấp dịch vụ cử người lao động nước ngoài vào Việt Nam đểph đung vụểph

- Giấy chứng nhận trình độ chuyên môn trong lĩnh vực bảo dưỡng tàu bay do cơ quan có thẩm quyền cất do cơền cất do cơ thẩm quyền của nước ngoài cấp và được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam công nhận v đi người lao động nước ngoài làm công việc bảo dưỡng tàu záliv; Ťahaj chứng nhận khả năng chuyên môn hoặc giấy công nhận giấy chứng nhận khảỻ năng chuyênquan cón cơn ệt Nam cấp cho thuyền viên nước ngoài; phải có văn bản của cơ quan, tổ chức cử người lao động nước ngoài đến làm việh ph cho tổh phich t ngoài, tổ chức quốc tế tại Việt Nam trừ trường hợp quy định tại điểm điểm a khoản 12 n Đi /2020/NĐ-CP và giấy phép hoạt động của tổ chức phi chính phủ nước ngoài, tổ chức Viqốc the tổ chức quqốc ịnh của pháp luật;
- Giấy chứng nhận thành tích cao trong lĩnh vực thể thao và được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhin v iên thể thao hoặc có tối thiểu một trong các bằng cấp như: bằng B huấn luyện viên bóng đá của Liên đoàn Bóng đá Châu Á (AFC) hoặc bằng huấn luyện viên thủ môn cấp độ 1 của AFC hoẻc bấny cấp độ 1 của AFC hoặc bằng huấn luyện viên bóng đá trong nhà (futsal) cấp độ 1 của AFC hoặc bất kỳ bằng cấp huấn luyện tương đương của nước ngoài được AFC công nhận; phải có văn bản của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài cử người lao động nơớc nơớtàm ngo và phù hợp với vị tri công việc dự kiến làm việc hoặc giấy tờ chứng minh là nhà quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định 152/2020/NĐ-CP.
- Văn bằng do cơ quan có thẩm quyền cấp đáp ứng quy định về trình độ, trình độ chuẩn Theo Luc, Luc đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp và Quy chế tổ chức hoạt động của trung tâm ngoại ngữ, tin học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
(5) 02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không khàm uá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.
(6) Văn bản chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài trừ những trường hững trường hỞợp k ầu sụng người lao động nước ngoài.
(7) Bản sao có chứng thực hộ chiếu hoặc bản sao hộ chiếu có xác nhận của người sử dụng lao cÑu ịnh của pháp luật.

Lưu ý:
- Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động đối với một số trường hợp đặc biệt:
+ Đối với người lao động nước ngoài đă ược cấp giấy phép lao đàlmng, đang còn hiớc ngoài ệc cho người sử dụng lao động khác ở cùng vị tri công việc và cùng chức danh công việc ghi trong giấo phép động thì hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động mới gồm: giấy xác nhậnğủa người người đó về việc người lao động hiện đang làm việc, các giấy tờ quy định tại khoản 1, 7, 5, 8 Điều 3 Nghị định 152/2020/NĐ-CP và bản sao có chứng thực giấy phép lao động đưụpc;
+ Đối với người lao động nước ngoài được cấp giấy phép lao động và đang còn hic hi công việc hoặc chức danh công việc hoặc hình thức làm việc ghi trong giấy phép lao động theo quy địaửnh p luc không thay đổi người sử dụng lao động thì hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động mớá c i gớ ịnh tại khoản 1, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 3 Nghị định 152/2020/NĐ-CP và povedzme phép lao động hoặc bản sao čo chứng thực giấy phép lao động Ohodnotené Cấp.
+ Đối với người lao động nước ngoài là chuyên gia, lao động kỹ thuộng kỹ thuật đà được gấng được gia hạn một lần mà có nhu cầu tiếp tục làm việc với cùng vị tri công vệc ghiih c và chứngc và chứngc vi dan trong giấy phép lao động thì hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động mới gồm các tġị giấy tố kh 2 , 5, 6, 7, 8 Điều 3 Nghị định 152/2020/NĐ-CP và bản sao giấy phép lao động Ohodnotený cấp.
- Hợp pháp hóa lãnh sự, chứng thực các giấy tờ:
+ Các giấy tờ quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 8 Điều 3 Nghị định 152/2020/NĐ01 bảảốc ho có chứng thực, nếu của nước ngoài thì phải được hợp pháp hóa lãnh sự, trừ trường hợp được miễn hợp Pháp hóa lãnh sự theo điều ước quốc tẻốc tẻốc tẻẛốc tẻ mà h cưng hĩa Việt Nam và nước ngoài liên quan đều là thành viên hoặc theo nguyên tắc có đi có lại hoầyc theo pháp luật; dịch ra tiếng Việt và công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.
+ Điều lệ công ty hoặc quy chế hoạt động của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp;
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận thành lập hoặc quyết định koh th.c ó giá trị pháp lý tương đương;
+ Nghị quyết hoặc Quyết định bổ nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
Ak chcete pridať komentár, prihláste sa. Prihlásiť sa
Buďte prvý, kto okomentuje.
Reagovať na tento príbeh
Kurátorovať
Prihláste sa na kurátorovanie