俱乐部 · Oct 28, 2024 · 7 分钟阅读
收藏
分享
Keep reading
验证者
俱乐部 · Oct 28, 2024 · 7 分钟阅读
收藏
分享
Keep reading

iGuide Stories
本文详细介绍了外国工人在越南工作时需要了解的 2024 年签发工作许可证的程序。了解要求、提交流程和重要注意事项,以确保工作许可证申请过程顺利且合法。这些信息将帮助您更好地为在越南工作做好准备。
工作许可证是允许外国公民合法在越南工作的合法文件。
必须持有越南国家劳工管理机构签发的有效工作许可证,其中包括:
- 劳动荣军社会部就业司
- 外国工人工作所在地的劳工、荣军和社会事务部。
工作许可证必须包含外国工人的信息,包括:全名,护照号码,出生日期,国籍,雇主组织的名称和地址,职位,工作时间。

- 雇主根据第 152/2020/ND-CP 号法令颁布的 11/PLI 表格附录 I 以书面形式申请签发工作许可。如果为多个雇主工作,则必须列出所有工作地点。表格 11/PLI:- 由外国或越南授权的医疗保健机构签发的健康证明或健康检查证明,有效期自签署健康结论之日起至提交之日为 12 个月,或符合卫生部长要求的健康证明。
- 外国劳工未服刑、未洗清犯罪记录或未受到刑事起诉的司法记录或确认文件,自出具之日起至提交之日不超过6个月。
- 管理人员、执行董事、专家、技术工人及以下专业和职务的证明文件:
特殊情况及文件认证要求:
领事认证、证件验证说明:
了解 2024 年为越南外国工人发放工作许可证的程序,从要求到必要程序。工作许可、外国人、2024 年许可程序、文件要求、法律规定 bao gồm 3 loại giấy tờ sau:
+ Điều lệ công ty hoặc quy chế hoạt động của cơ quan、tổ chức、doanh nghiệp;
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận thành lập hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có trị pháp lý tương đương;
+ Nghị quyết hoặc Quyết định bổ nhiệm của cơ quan,tổ chức,doanh nghiệp。

- Giấy tờ chứng minh chuyên gia,老挝 động kỹ thuật theo quy định tại khoản 3, 6 Điều 3 Nghị định 152/2020/NĐ-CP bao gồm 2 loại giấy tờ sau: Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của cơ quan、tổ chức、doanh nghiệp tại nước ngoài về số năm kinh nghiệm của chuyên gia,老挝 động kỹ thuật hoặc giấy phép lao động đã được cấp hoặc xác nhận không thuộc diện cấp gi ấy phép lao động đã được cấp。 Phải có văn bản của doanh nghiệp nước ngoài cử sang làm việc tại hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài đó trên lãnh越南 và văn bản chứng minh người lao động nước ngoài đã được doanh nghiệp nước ngoài đó tuyển dụng越南的 trước khi làm việc tại Nhất 12 tháng liên tục。
- Văn bản chứng minh kinh nghiệm của cầu thủ bóng đá nước ngoài hoặc giấy chứng nhận chuyển nhượng quốc tế (ITC) cấp cho c ầu thủ bóng đá nước ngoài hoặc văn bản của Liên đoàn Bóng đá Việt Nam xác nhận đăng ký tạm thời hoặc chính thức cho cầu越南;越南语 越南语 越南语 越南语 越南语 越南语 越南语 越南语 越南语 越南语 越南语ệc người lao động nước ngoài làm việc tại 越南。
- Giấy phép lái tàu bay do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp và được cơ quan越南 越南 越南 越南 越南được phép làm việc trên tàu bay do Bộ Giao thông vận tải cấp cho tiếp viên hàng không;越南 越南 越南 越南 越南 越南越南 越南 越南 越南02 南
- Giấy chứng nhận trình độ chuyên môn trong lĩnh vực bảo dưỡng tàu bay do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc do cơ quan có th ẩm quyền của nước ngoài cấp và được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam công nhận đối với người lao động nước ngoài làm công việc bảo dưỡng tàu 湾; phải có văn bản của nhà cung cấp dịch vụ cử người lao động nước ngoài vào Việt Nam để đàm phán cung cấp dịch vụ;

- Giấy chứng nhận trình độ chuyên môn trong lĩnh vực bảo dưỡng tàu bay do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc do cơ quan có th ẩm quyền của nước ngoài cấp và được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam công nhận đối với người lao động nước ngoài làm công việc bảo dưỡng tàu 湾;越南 cơ quan có thẩm quyền của 越南 c ấp cho thuyền viên nước ngoài; phải có văn bản của cơ quan, tổ chức cử người lao động nước ngoài đến làm việc cho tổ chức phi chính phủ nước, tổ chức quốc tế tại Việt Nam trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị định 152/2020/NĐ-CP và giấy phép hoạt động của tổ chức phi chính phủ nước ngoài, tổ chức quốc tế tại Việt Nam theo quy đ ịnh của pháp luật;
- Giấy chứng nhận thành tích cao trong lĩnh vực thể thao và được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đối với huấn luyện vi ên thể thao hoặc có tối thiểu một trong các bằng cấp như: bằng B huấn luyện viên bóng đá của Liên đoàn Bóng đá Châu Á (AFC) hoặc 1 号亚足联 1 号亚足联 1 号亚足联yện viên bóng đá trong nhà(五人制足球)cấp độ 1 của AFC hoặc bất kỳ bằng cấp huấn luyện tương đương của nước ngoài được AFC 联赛; phải có văn bản của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài cử người lao động nước ngoài sang làm việc tại Việt Nam và phù h ợp với vị trí công việc dự kiến làm việc hoặc giấy tờ chứng minh là nhà quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định 152/2020/NĐ-CP。
- Văn bằng do cơ quan có thẩm quyền cấp đáp ứng quy định về trình độ, trình độ chuẩn theo Luật Giáo dục, Luật Giáo dục đại học,Luật Giáo dục nghề nghiệp và Quy chế tổ chức hoạt động của trung tâm ngoại ngữ,丁胡(Bộ trưởng Bộ Gáo) dục và Đào tạo ban hành。
(5) 02 ảnh màu (kích thước 4cm x 6cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu), ảnh chụp không 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ。
(6) Văn bản chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài trừ những trường hợp không phải xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài。
(7) Bản sao có chứng thực hộ chiếu hoặc bản sao hộ chiếu có xác nhận của người sử dụng lao động còn giá trị theo quy h của pháp luật。

姓:
- Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động đối với một số trường hợp đặc biệt:
+ Đối với người lao động nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động, đang còn hiệu lực mà có nhu cầu làm việc cho ngư ời sử dụng lao động khác ở cùng vị trí công việc và cùng chức danh công việc ghi giấy phép Lao động thì hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động mới gồm: giấy xác nhận của người sử dụng lao động trước đó về việc người lao động hi ện đang làm việc, các giấy tờ quy định tại khoản 1, 5, 6, 7, 8 Điều 3 Nghị định 152 /2020/NĐ-CP và bản sao có chứng thực giấy phép lao động đã được cấp;
+ Đối với người lao động nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động và đang còn hiệu lực mà thay đổi vị trí công c hoặc chức danh công việc hoặc hình thức làm việc ghi trong giấy phép lao động theo quy định của pháp luật nhưng空泰大người sử dụng lao động thì hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động mới gồm các giấy tờ quy định tại khoản 1 , 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 3 Nghị định 152/2020/NĐ-CP và giấy phép lao động hoặc bản sao có chứng thực giấy phép lao động戴上帽子。
+ Đối với người lao động nước ngoài là chuyên gia, lao động kỹ thuật đã được cấp giấy phép lao động và được gia hạn một lần mà có nhu cầu tiếp tục làm việc với cùng vị trí công việc và chức danh công việc ghi trong giấy phép lao động thì hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động mới gồm các giấy tờ quy định tại khoản 1, 2, 5, 6, 7, 8 Điều 3 Nghị đ ịnh 152/2020/NĐ-CP và bản sao giấy phép lao động đã được cấp。
- Hợp pháp hóa lãnh sự, chứng thực các giấy tờ:
+ Các giấy tờ quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 8 Điều 3 Nghị định 152/2020/NĐ-CP là 01 bản gốc hoặc bản sao c ó chứng thực, nếu của nước ngoài thì phải được hợp pháp hóa lãnh sự, trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa越南 越南 越南 越南yên tắc có đi có lại hoặc theo quy định của pháp luật; dịch ra tiếng Việt và công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam。
登录后即可发表评论。 登录
成为第一个评论的人。
对这个故事做出反应
推荐
登录后推荐