Chi hội · Nov 28, 2024 · Đọc 7 phút
Lưu
Chia sẻ
Đọc tiếp
Xác thực bởi
Chi hội · Nov 28, 2024 · Đọc 7 phút
Lưu
Chia sẻ
Đọc tiếp

iGuide Stories
Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ cung cấp cấu trúc và nội dung cần thiết cho việc chuyển giao công nghệ hợp pháp. Hợp đồng này bao gồm các điều khoản về phạm vi chuyển giao, quyền và nghĩa vụ của các bên, giá trị chuyển giao và các điều kiện bảo mật, giúp bảo vệ lợi ích của cả hai bên.
THỎA THUẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
(Số:..../HĐCGCN)
Hôm nay, ngày…….tháng…….năm……. Tại …………………………………….. Chúng tôi gồm có:
Bên chuyển nhượng: (bên A)
- Tên doanh nghiệp: ………………………..………………………..…………………..……………..
- Trụ sở chính: ………………………..………………………..…………………………..…………………
- Điện thoại: ………………………..………………………..……………………………………………..
- Mã số thuế: …………………..…………………..………………………………………………
- Số tài khoản: ………………………..………………………..………………………………………….
- Người đại diện là: ………………………..………………………..…………………………..…………………..
- Chức vụ: ………………………..………………………..………………………………………………
- Theo số giấy ủy quyền (nếu có): ………………………..…………………..…………………..
Bên chuyển nhượng: (bên B)
- Tên doanh nghiệp: ………………………..………………………..…………………………………..
- Trụ sở chính: ………………………..………………………..…………………………………………
- Điện thoại: ………………………..………………………..…………………………………………….
- Mã số thuế: ………………………..………………………..………………………..………………….
- Số tài khoản: ………………………..………………………..………………………..………………..
- Người đại diện là: ………………………..………………………..……………………………………………….
- Chức vụ: ………………………..………………………..………………………..……………………..
- Theo số giấy ủy quyền (nếu có): …………………..………………………………………………..
Cả hai bên cam kết thực hiện các điều khoản sau:
Điều 1: Đối tượng chuyển nhượng (1)
- Tên (sáng chế, giải pháp hữu ích, nhãn hiệu, bí quyết công nghệ):
- Tính năng công nghệ:
- Kết quả ứng dụng công nghệ:
- Căn cứ chuyển nhượng (số văn bằng bảo hộ nếu có):
……….…………..……..
……….…………..……..
……….…………..……..
Điều 2: Chất lượng, nội dung công nghệ
- Công nghệ này đáp ứng được những tiêu chuẩn nào?
- Mô tả nội dung và tính năng công nghệ:
……….…………..……..
……….…………..……..
……….…………..……..
Điều 3: Phạm vi và thời hạn chuyển giao
- Phạm vi: Độc quyền hay không độc quyền? Sử dụng trong lãnh thổ nào?
- Thời hạn chuyển giao: Do hai bên thỏa thuận theo thời hạn mà đối tượng chuyển giao được bảo hộ (nếu có).
Điều 4: Phương pháp chuyển giao công nghệ (2)
Điều 5: Địa điểm và tiến độ chuyển giao
1. Vị trí:
……….…………..……..
2. Tiến trình:
……….…………..……..
Điều 6: Thời hạn bảo hành công nghệ
……….…………..……..
……….…………..……..
Điều 7: Giá chuyển giao công nghệ và phương thức thanh toán
- Giá chuyển nhượng: …………………………………………………………………………………………
- Phương thức thanh toán: ……………………………………………………………………………….
Điều 8: Phạm vi và mức độ bảo mật của các bên
……….…………..……..
……….…………..……..
……….…………..……..
Điều 9: Nghĩa vụ bảo vệ công nghệ của bên chuyển giao và bên nhận chuyển giao
……….…………..……..
……….…………..……..
……….…………..……..
Điều 10: Nghiệm thu kết quả chuyển giao công nghệ
……….…………..……..
……….…………..……..
……….…………..……..
Điều 11: Cải tiến công nghệ chuyển giao của bên nhận chuyển giao
Bất kỳ cải tiến nào được bên chuyển nhượng thực hiện đối với công nghệ được chuyển nhượng đều thuộc quyền sở hữu của bên chuyển nhượng.
Điều 12: Cam kết của bên chuyển giao về đào tạo nguồn nhân lực để thực hiện công nghệ được chuyển giao
- Số lượng: ………………………………………………………………………………………………….
- Thời gian: ………………………………………………………………………………………………….
- Chi phí đào tạo: …………………………………………………………………………………………
Điều 13: Quyền và nghĩa vụ của các bên
1. Bên chuyển nhượng
- Cam kết là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ được chuyển giao và việc chuyển giao công nghệ sẽ không xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp của bất kỳ bên thứ ba nào khác. Bên chuyển giao chịu trách nhiệm, bằng chi phí của mình, giải quyết mọi tranh chấp phát sinh từ việc chuyển giao công nghệ theo hợp đồng này.
- Có nghĩa vụ hợp tác chặt chẽ và giúp đỡ bên nhận chuyển nhượng chống lại mọi hành vi xâm phạm quyền sở hữu từ bất kỳ bên thứ ba nào khác.
- Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Nộp thuế chuyển giao công nghệ.
- Có quyền/không chuyển giao công nghệ nêu trên cho bên thứ ba trong phạm vi lãnh thổ được quy định trong hợp đồng này.
2. Người chuyển nhượng
- Cam kết chất lượng sản phẩm sản xuất theo công nghệ chuyển giao không thấp hơn chất lượng sản phẩm do bên chuyển giao sản xuất. Phương pháp đánh giá chất lượng do hai bên thống nhất.
- Thanh toán phí chuyển nhượng theo hợp đồng.
- Không được phép chuyển giao công nghệ trên cho bên thứ ba.
- Ghi rõ nguồn gốc công nghệ chuyển giao trên sản phẩm.
- Đăng ký hợp đồng (nếu đã thỏa thuận).
Điều 14: Sửa đổi, đình chỉ hoặc hủy bỏ hợp đồng
Hợp đồng có thể được sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu bằng văn bản của một trong các bên và được đại diện hợp pháp của các bên ký bằng văn bản. Các điều khoản sửa đổi, bổ sung có hiệu lực kể từ thời điểm được sửa đổi.
Hợp đồng bị chấm dứt trong các trường hợp sau:
- Ngày hết hạn ghi trong hợp đồng.
- Quyền sở hữu công nghiệp bị đình chỉ hoặc hủy bỏ.
- Hợp đồng không thể thực hiện được do những nguyên nhân bất khả kháng như: thiên tai, đình công, biểu tình, nổi loạn, chiến tranh và các sự kiện tương tự.
Điều 15: Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng (3)
Bên nào vi phạm hợp đồng phải chịu phạt và bồi thường toàn bộ thiệt hại cho bên kia theo quy định của...
Điều 16: Luật điều chỉnh hợp đồng
Hợp đồng này được điều chỉnh bởi luật pháp của quốc gia...
Điều 17: Trọng tài
Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh từ hợp đồng này trước tiên phải được giải quyết thông qua đàm phán và hòa giải. Trong trường hợp không giải quyết được, các bên có quyền kháng cáo lên trọng tài quốc tế tại...
Điều 18: Quy định thực hiện(4)
Hợp đồng được xây dựng trên cơ sở bình đẳng và tự nguyện. Hai bên cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các điều khoản của hợp đồng này.
Hợp đồng được lập thành... (bản sao) tiếng Anh... (bản sao) tiếng Việt có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ... (bản sao) để thực hiện.
Bên A Bên B
Ghi chú:
(1) Trường hợp công nghệ là đối tượng được bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp thì việc chuyển giao quyền sở hữu công nghệ phải được thực hiện cùng với việc chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.
(2) Có thể là:
- Chuyển giao tài liệu công nghệ.
- Đào tạo bên tiếp nhận công nghệ nắm vững và làm chủ công nghệ theo thời hạn quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật cho bên tiếp nhận công nghệ để đưa công nghệ vào sản xuất với chất lượng công nghệ và chất lượng sản phẩm đạt mục tiêu và tiến độ đã nêu trong hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Các phương thức chuyển nhượng khác do các bên thỏa thuận.
(3) Xử lý vi phạm hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Các hình thức xử phạt áp dụng đối với tổ chức, cá nhân vi phạm hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
+ Xử phạt vi phạm;
+ Bồi thường thiệt hại;
+ Buộc thực hiện hợp đồng;
+ Tạm dừng thực hiện hợp đồng;
+ Đình chỉ thực hiện hợp đồng;
+ Hủy bỏ hợp đồng;
+ Các biện pháp khác do các bên thỏa thuận không trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam, thông lệ thương mại quốc tế và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp vi phạm không cơ bản hợp đồng chuyển giao công nghệ thì không áp dụng chế tài tạm đình chỉ thực hiện hợp đồng, đình chỉ thực hiện hợp đồng hoặc hủy bỏ hợp đồng, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
- Các bên có thể thỏa thuận hạn chế mức trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng chuyển giao công nghệ, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Việc áp dụng các biện pháp xử phạt quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định của pháp luật.
(4) Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao chỉ có hiệu lực sau khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ.
Đăng nhập để bình luận. Đăng nhập
Hãy là người đầu tiên bình luận.
React với bài viết
Bình chọn
Đăng nhập để bình chọn