Chi hội · Dec 4, 2024 · Đọc 4 phút
Lưu
Chia sẻ
Đọc tiếp
Xác thực bởi
Chi hội · Dec 4, 2024 · Đọc 4 phút
Lưu
Chia sẻ
Đọc tiếp

iGuide Stories
Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về những ngành nghề kinh doanh mà pháp luật Việt Nam giới hạn loại hình doanh nghiệp có thể tham gia. Việc hiểu rõ các quy định này giúp doanh nghiệp lựa chọn đúng loại hình phù hợp, đảm bảo hoạt động kinh doanh hợp pháp và hiệu quả.
STT | Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện | Loại hình | Căn cứ pháp lý |
1. | Tư vấn pháp luật - văn phòng Luật sư | Doanh nghiệp tư nhân | Khoản 1 Điều 33 Luật Luật sư 2006 |
2. | Tư vấn pháp luật - công ty luật | – Công ty hợp danh – Công ty TNHH | Khoản 1 Điều 34 Luật Luật sư 2006 |
3. | Công chứng - văn phòng công chứng | Công ty hợp danh | Khoản 1 Điều 22 Luật công chứng 2014 |
4. | Giám định tư pháp - Văn phòng giám định tư pháp | – Công ty hợp danh – Doanh nghiệp tư nhân | Khoản 2 Điều 14 Luật giám định tư pháp 2012 |
5. | Quản lý, thanh lý tài sản trong quá trình giải quyết phá sản | – Công ty hợp danh – Doanh nghiệp tư nhân | Khoản 1 Điều 13 Luật phá sản 2014 |
6. | Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | Công ty TNHH 1 thành viên, do Nhà nước sở hữu 100% vốn | Khoản 2 Điều 3 Nghị định 53/2013/NĐ-CP |
7. | Kinh doanh dịch vụ kế toán | – Công ty TNHH 2 thành viên trở lên – Công ty hợp danh – Doanh nghiệp tư nhân – Hộ kinh doanh | Khoản 1 Điều 59 và Điều 65 Luật kế toán 2015 |
8. | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán | - Công ty TNHH 2TV trở lên – Công ty hợp danh – Doanh nghiệp tư nhân | Khoản 1 Điều 1 Nghị định 30/2009/NĐ-CP |
9. | Công ty chứng khoán | – Công ty TNHH – Công ty cổ phần | Khoản 2 Điều 71 Luật chứng khoán 2019 |
10. | Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán (công ty quản lý quỹ) | – Công ty TNHH – Công ty cổ phần | Khoản 2 Điều 71 Luật chứng khoán 2019 |
11. | Công ty đầu tư chứng khoán | Công ty cổ phần | Khoản 1 Điều 114 Luật chứng khoán 2019 |
12. | Kinh doanh bảo hiểm | – Công ty TNHH – Công ty cổ phần – Hợp tác xã | Khoản 7 Điều 1 Luật kinh doanh bảo hiểm sửa đổi 2010 |
13. | Kinh doanh xổ số | Công ty TNHH 1 thành viên, do Nhà nước sở hữu 100% vốn | Khoản 1 Điều 23 Nghị định 30/2007/NĐ-CP |
14. | Kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó | – Công ty TNHH – Công ty cổ phần | Khoản 4 Điều 30 Nghị định 06/2017/NĐ-CP |
15. | Xếp hạng tín nhiệm | – Công ty TNHH – Công ty cổ phần – Công ty hợp danh | Khoản 1 Điều 9 Nghị định 88/2014/NĐ-CP |
16. | Dự báo cảnh tượng, khí tượng thuỷ văn | Tổ chức có tư cách pháp nhân | Khoản 1 Điều 9 Nghị định 38/2016/NĐ-CP |
17. | Tổ chức tài chính vi mô | Công ty TNHH | Khoản 1 Điều 87 Luật các tổ chức tín dụng 2010 |
18. | Ngân hàng thương mại trong nước | Công ty cổ phần, trừ ngân hàng thương mại nhà nước | Khoản 1 Điều 6 Luật các tổ chức tín dụng 2010 |
19. | Ngân hàng thương mại nhà nước | Công ty TNHH 1 thành viên, do Nhà nước sở hữu 100% vốn | Khoản 2 Điều 6 Luật các tổ chức tín dụng 2010 |
20. | Tổ chức tín dụng phi ngân hàng trong nước (bao gồm: công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng khác) | – Công ty TNHH – Công ty cổ phần | Khoản 3 Điều 6 Luật các tổ chức tín dụng 2010 |
21. | Tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài được thành lập | Công ty TNHH | Khoản 4 Điều 6 Luật các tổ chức tín dụng 2010 |
22. | Doanh nghiệp đấu giá tài sản | – Công ty hợp danh – Doanh nghiệp tư nhân | Khoản 1 Điều 23 Luật đấu giá tài sản 2016 |
23. | Văn phòng thừa phát lại | – Công ty hợp danh – Doanh nghiệp tư nhân | Khoản 1 Điều 17 Nghị định 08/2020/NĐ-CP |
24. | Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân | Hợp tác xã | Khoản 5 Điều 6 Luật các tổ chức tín dụng 2010 |
Đăng nhập để bình luận. Đăng nhập
Hãy là người đầu tiên bình luận.
React với bài viết
Bình chọn
Đăng nhập để bình chọn