Chi hội · Nov 15, 2024 · Đọc 4 phút
Lưu
Chia sẻ
Đọc tiếp
Xác thực bởi
Chi hội · Nov 15, 2024 · Đọc 4 phút
Lưu
Chia sẻ
Đọc tiếp

iGuide Stories
Bài viết này cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách tính thuế thu nhập cá nhân cho cá nhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam. Tìm hiểu về các bước tính, mức thuế và các quy định pháp lý để đảm bảo tuân thủ pháp luật và bảo vệ quyền tài chính của bạn khi làm việc tại Việt Nam.
Đối với người nước ngoài, để xác định thu nhập chịu thuế sẽ căn cứ vào việc cá nhân đó là cá nhân cư trú hay không cư trú để xác định nghĩa vụ thuế phát sinh tại Việt Nam. Tiếp theo, Anpha sẽ hướng dẫn bạn cách tính thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài.
Thu nhập chịu thuế của cá nhân cư trú là thu nhập phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt nơi trả thu nhập hoặc nơi nhận thu nhập.
Cá nhân nước ngoài chỉ cần đáp ứng một trong những điều kiện sau đây để được xác định là thường trú nhân:
Đối với cá nhân là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam - được xác định là cá nhân cư trú thì doanh nghiệp khấu trừ thuế theo biểu thuế lũy tiến từng phần theo công thức:
Thuế thu nhập cá nhân | = | Thu nhập chịu thuế | x | Tỷ lệ thuế |
Thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân | = | Tổng thu nhập | - | Miễn thuế | - | Giảm giá |
Trong đó:
- Tổng thu nhập: là tổng tiền lương mà cá nhân nhận được trong kỳ tính thuế phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam.
- Miễn thuế:
- Trừ:
- Thuế suất - biểu thuế lũy tiến một phần:
Bậc thuế | Thu nhập chịu thuế/tháng (triệu đồng) | Tỷ lệ thuế (%) | Tính thuế phải nộp | |
Phương pháp 1 | Phương pháp 2 | |||
1 | Lên đến 5 triệu đồng | 5 | 0 triệu VND + 5% thu nhập cá nhân | |
Đăng nhập để bình luận. Đăng nhập
Hãy là người đầu tiên bình luận.
Thuế thu nhập 5% |
2 | Trên 5 đến 10 | 10 | 0,25 triệu đồng + thuế TNCN 10% trên 5 triệu đồng | 10% thu nhập cá nhân - 0,25 triệu đồng |
3 | Trên 10 đến 18 | 15 | 0,75 triệu đồng + thuế TNCN 15% trên 10 triệu đồng | 15% thu nhập cá nhân - 0,75 triệu đồng |
4 | Trên 18 đến 32 | 20 | 1,95 triệu đồng + 20% thuế thu nhập cá nhân trên 18 triệu đồng | 20% thu nhập cá nhân - 1,65 triệu đồng |
5 | Trên 32 đến 52 | 25 | 4,75 triệu đồng + 25% thuế thu nhập cá nhân trên 32 triệu đồng | 25% thu nhập cá nhân - 3,25 triệu đồng |
6 | Trên 52 đến 80 | 30 | 9,75 triệu đồng + 30% thuế thu nhập cá nhân trên 52 triệu đồng | 30% thu nhập cá nhân - 5,85 triệu đồng |
7 | Trên 80 | 35 | 18,15 triệu đồng + 35% thuế thu nhập cá nhân trên 80 triệu đồng | Thuế TNCN 35% - 9,85 triệu đồng |
React với bài viết
Bình chọn
Đăng nhập để bình chọn