Chi hội · Nov 28, 2024 · Đọc 5 phút
Lưu
Chia sẻ
Đọc tiếp
Xác thực bởi
Chi hội · Nov 28, 2024 · Đọc 5 phút
Lưu
Chia sẻ
Đọc tiếp

iGuide Stories
Mẫu thỏa thuận chuyển nhượng nhãn hiệu cung cấp cấu trúc và nội dung cần thiết để chuyển nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu hợp pháp. Hợp đồng này bao gồm các điều khoản về quyền và nghĩa vụ của các bên, giá trị chuyển nhượng và các điều kiện liên quan khác.
THỎA THUẬN CHUYỂN NHƯỢNG NHÃN HIỆU
Số: ……………………/HĐCNNH
Hôm nay, ngày .......... tháng ......... năm …… Tại ………………………………. Chúng tôi gồm có:
Bên chuyển nhượng (Bên A): ……………………………..
- Họ và tên/Tên tổ chức: ……………………………………………………………………………………………………………
- Trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………….
- Điện thoại: …………………………………………………………………………………………….
- Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………
- Số tài khoản: ………………………………………………………………………………………….
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ……………………………………………………………………………………
- Người đại diện là: ………………………………………………………………………………………….
- Chức vụ: ……………………………………………………………………………………………….
- Theo số giấy ủy quyền (nếu có): …………………………………………………………………………………………
(Trường hợp có đồng chủ sở hữu thì phải có văn bản thỏa thuận ủy quyền thể hiện ý chí chung của tất cả các đồng chủ sở hữu để người đại diện ký hợp đồng)
Bên chuyển nhượng (Bên B):
- Họ và tên/Tên tổ chức: ………………………………………………………………………………………………………………………….
- Trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………
- Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………..
- Số tài khoản: …………………………………………………………………………………………..
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ………………………………………………………….
- Người đại diện là: ……………………………………………………………………………………..
- Chức vụ: ………………………………………………………………………………………………..
- Theo số giấy ủy quyền (nếu có): ………………………………………………………………………………………….
Điều 1: Cơ sở chuyển nhượng (1)
Bên chuyển nhượng là chủ sở hữu hợp pháp tại Việt Nam đối với nhãn hiệu đang được bảo hộ theo các Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu tương ứng dưới đây:
TT | Tên đối tượng | Số chứng chỉ | Ngày phát hành | Nhóm sản phẩm |
1 |
|
|
|
|
2 |
Bên chuyển nhượng chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu các nhãn hiệu nêu trên để sản xuất các sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ theo các Giấy chứng nhận tương ứng.
Điều 2: Phạm vi chuyển nhượng
1.1. Bên chuyển nhượng cam kết rằng mình là chủ sở hữu hợp pháp của các nhãn hiệu nêu trên và Hợp đồng này chuyển giao toàn bộ quyền sở hữu và các quyền khác liên quan đến các nhãn hiệu nêu trên cho Bên nhận chuyển nhượng.
1.2. Bên nhận chuyển nhượng cam kết đồng ý tiếp nhận toàn bộ các quyền nêu trên từ Bên chuyển nhượng.
Điều 3: Phí chuyển nhượng
Bên chuyển nhượng đồng ý cấp cho Bên nhận quyền sở hữu các nhãn hiệu trên mà không phải trả bất kỳ khoản phí nào (miễn phí).
(hoặc mức phí cụ thể là ……………………………………………………)
Phương thức thanh toán: …………………………………………………………………..………………….
Địa điểm thanh toán: ……………………………………………………………………….…………………..
Thời hạn thanh toán: ………………………………………………………………………..………………….
Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của các bên
4.1 Quyền và nghĩa vụ của Bên chuyển nhượng:
- Cam kết bạn là chủ sở hữu hợp pháp của nhãn hiệu được chuyển nhượng và các nhãn hiệu này vẫn còn trong thời hạn hiệu lực.
- Áp dụng các biện pháp được cho là cần thiết để chống lại các hành vi xâm phạm của bên thứ ba gây thiệt hại cho Bên nhận khi thực hiện hợp đồng này.
- Nộp các loại thuế liên quan (nếu có) theo quy định của pháp luật.
- Đưa ra các cam kết bổ sung khác để đảm bảo quyền lợi của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng này.
4.2 Quyền và nghĩa vụ của Bên chuyển nhượng:
- Nhận các quyền nêu trên liên quan đến nhãn hiệu chuyển nhượng để trở thành chủ sở hữu hợp pháp của nhãn hiệu chuyển nhượng.
- Nộp các loại thuế liên quan (nếu có) theo quy định của pháp luật.
- Đưa ra các cam kết bổ sung khác để đảm bảo quyền lợi của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng này.
Điều 5: Điều khoản sửa đổi, hủy bỏ hiệu lực của hợp đồng
5.1. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng phải được thực hiện bằng văn bản và phải có chữ ký của đại diện có thẩm quyền của cả hai bên và phải được đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ.
5.2 Hợp đồng này có thể chấm dứt trong các trường hợp sau:
- Giấy chứng nhận bảo hộ có thể chuyển nhượng sẽ bị vô hiệu vì bất kỳ lý do nào.
- Các trường hợp bất khả kháng như thiên tai, khủng bố, chiến tranh.
Điều 6: Hiệu lực của hợp đồng
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày được Cục Sở hữu trí tuệ ghi nhận.
Điều 7: Luật áp dụng và giải quyết tranh chấp
Hợp đồng này được điều chỉnh, giải thích và áp dụng theo luật pháp Việt Nam. Nếu có bất đồng giữa hai bên trong quá trình thực hiện hợp đồng này, hai bên sẽ giải quyết thông qua hòa giải và thương lượng. Nếu không thực hiện được việc hòa giải nêu trên, hai bên có thể yêu cầu Tòa án các cấp xét xử (hoặc trọng tài thương mại)
Điều 8: Thẩm quyền ký kết
Dưới sự chứng kiến của mình, các bên đã nhất trí về những nội dung nêu trên và đã ký vào hợp đồng này thông qua người đại diện hợp pháp của mình.
Hợp đồng này được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 01 bản và đăng ký 02 bản tại Cục Sở hữu trí tuệ. Các hợp đồng có giá trị như nhau.
NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG VÀ NGƯỜI ĐƯỢC CHUYỂ
Ghi chú:
(1) Điều kiện hạn chế việc chuyển giao Nhãn hiệu:
- Việc chuyển giao quyền đối với nhãn hiệu không được gây nhầm lẫn về đặc tính, nguồn gốc của hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu.
- Quyền đối với nhãn hiệu chỉ được chuyển giao cho tổ chức, cá nhân đáp ứng đủ các điều kiện đối với người có quyền đăng ký nhãn hiệu đó.
Đăng nhập để bình luận. Đăng nhập
Hãy là người đầu tiên bình luận.
React với bài viết
Bình chọn
Đăng nhập để bình chọn
|
|
|
3 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
6 |
|
|
|
|
7 |
|
|
|
|
8 |
|
|
|
|
9 |
|
|
|
|